Coi lịch ngày âm hôm nay là bao nhiêu?
Xem lịch ngày âm hôm nay chính là công cụ hỗ trợ về coi lịch âm. Nhằm biết được chính xác âm lịch ngày hôm nay là bao nhiêu? Xem để biết ngày tốt xấu hôm nay, để dễ dàng lên kế hoạch cho mọi việc. Với hi vọng mọi việc diễn ra suôn sẻ, hanh thông.
Dương lịch ngày 9 tháng 1 năm 2026
Âm lịch ngày 21 tháng 11 năm 2025
Nhằm ngày Quý Mùi tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ
Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Bạn đang xem ngày 9 tháng 1 năm 2026 dương lịch tức âm lịch ngày 21 tháng 11 năm 2025. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.
Chi tiết âm lịch hôm nay
| Dương lịch | Âm lịch |
|---|---|
| Tháng 1 năm 2026 | Tháng 11 năm 2025 (Ất Tỵ) |
| 9 | 21 |
| Thứ Sáu | Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Tý Tiết: Tiểu hàn Là ngày: Câu Trận Hắc đạo |
| Giờ hoàng đạo (giờ tốt) | |
| Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h) | |
Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 06:35:31 | 12:03:35 | 17:31:40 |
Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay
| Tuổi xung khắc với ngày | Ất Sửu - Tân Sửu - Đinh Hợi - Đinh Tỵ |
| Tuổi xung khắc với tháng | Bính Ngọ - Giáp Ngọ |
Thập nhị trực chiếu xuống trực Nguy
| Nên làm | Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm |
| Kiêng cự | Xuất hành đường thủy |
Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Cáng
| Việc nên làm | Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn) |
| Việc kiêng cự | Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành |
| Ngày ngoại lệ | Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi |
| Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt | |
Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
| Sao chiếu tốt | Thiên Quý - Cát Khánh - Nguyệt Giải - Yếu Yên |
| Sao chiếu xấu | Trùng Tang - Trùng phục - Nguyệt phá - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Ngũ Quỹ - Câu Trận |
Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay
| Tài thần (Hướng tốt) | Hỷ thần (Hướng tốt) | Hạc thần (Hướng xấu) |
|---|---|---|
| Đông Nam | Tây Bắc | Tây Bắc |
Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay
| Giờ tốt xấu | Khoảng thời gian |
|---|---|
| Giờ Đại an (Tốt) |
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h) |
| Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên | |
| Giờ Tốc hỷ (Tốt) |
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h) |
| Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về | |
| Giờ Lưu tiên (Xấu) |
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h) |
| Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ | |
| Giờ Xích khấu (Xấu) |
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h) |
| Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau) | |
| Giờ Tiểu các (Tốt) |
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h) |
| Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
| Giờ Tuyết lô (Xấu) |
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h) |
| Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua |
Lịch âm, lịch vạn niên tháng 1 năm 2026
| CN | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315 | ||||
| 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 |
| 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 |
| 1830 | 191/12 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 |
| 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
Xem lịch hôm nay
Nhằm chuẩn bị cho mọi việc lớn nhỏ như cưới hỏi, xem ngày xuất hành, khai trương… Cần dựa vào thông tin lịch ngày hôm nay là ngày bao nhiêu âm lịch? Để lên kế hoạch nhằm biết hôm nay là ngày gì, là thứ mấy, ngày mấy âm lịch? Những ngày nào có thể tiến hành mọi việc như ý muốn.

Khi xem âm lịch hôm nay sẽ biết được thông tin về các sao tốt, xấu? Những thông tin về ngày cần xem. Để thuận tiện cho việc sắp xếp công việc.
Xem lịch âm cung cấp thông tin gì?
Tiện ích xem lịch âm sẽ giúp bạn biết được thông tin chi tiết về ngày tốt xấu, giờ đẹp hôm nay. Bên cạnh đó sẽ cung cấp các thông tin về ngày hắc đạo, hoàng đạo.
Sao tốt, xấu trong ngày
Thông tin về sao tốt xấu, những việc nên làm và không nên làm trong ngày? Trong ngày hôm đó có sao nào chiếu mệnh? Những thông tin về sao tốt sao xấu sẽ được công cụ cung cấp.
Hướng tốt và giờ xuất hành
Khi xem lịch âm sẽ cung cấp thông tin về hướng tốt và giờ đẹp trong ngày để xuất hành. Nhằm giúp cho việc xuất hành đi xa được như ý muốn. Đem lại những may mắn, hanh thông.
Chi tiết về lịch âm trên đây giúp bạn có thể nắm được ngày hôm nay là ngày tốt hay ngày xấu? Những việc nên làm và không nên làm, bên cạnh đó là thông tin về hướng xuất hành. Cũng như tránh được các ngày xấu như ngày tam nương, các ngày bách kỵ.
